neurotic

/njuə'rɔtik/
tính từ
  1. loạn thần kinh chức năng
  2. dễ bị kích thích thần kinh
  3. tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc)
danh từ
  1. người loạn thần kinh chức năng
  2. thuốc chữa bệnh thần kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "neurotic"

neurotic
A student feels neurotic about the upcoming exam.