neurotic

/njuə'rɔtik/
Học thuật
Thân thiện
neurotic

A student feels neurotic about the upcoming exam.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) chứng loạn thần kinh chức năng: Liên quan đến một trạng thái cảm xúc bất ổn, lo lắng quá mức hoặc sợ hãicớ, không phải do tổn thương thực thể của hệ thần kinh.
    • Dễ bị kích động, căng thẳng thần kinh: Mô tả tính cách hoặc hành vi của một người thường xuyên lo lắng, bồn chồn phản ứng cảm xúc quá mức với các tình huống.
    • (Y học) Tác động đến thần kinh, chữa bệnh thần kinh: Dùng để mô tả các phương pháp hoặc thuốc men nhằm vào hệ thần kinh.
  2. Danh từ:

    • Người mắc chứng loạn thần kinh chức năng: Một người các triệu chứng lo âu, ám ảnh, hoặc các rối loạn cảm xúc khác thuộc nhóm rối loạn thần kinh chức năng.
    • (, ít dùng) Thuốc chữa bệnh thần kinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Her neurotic fear of germs makes her wash her hands constantly. (Nỗi sợ vi trùng mang tính loạn thần kinh của ấy khiến rửa tay liên tục.)
    • He has a neurotic need for everything to be perfectly organized. (Anh ấy một nhu cầu mang tính loạn thần kinh mọi thứ phải được sắp xếp hoàn hảo.)
    • The doctor prescribed a neurotic treatment. (Bác sĩ đơn một phương pháp điều trị thần kinh.)
  • Danh từ:

    • In the novel, the character is portrayed as a neurotic who is terrified of social situations. (Trong tiểu thuyết, nhân vật được miêu tả một người loạn thần kinh, người sợ hãi các tình huống xã hội.)
    • She was diagnosed as a neurotic. ( ấy được chẩn đoán một người mắc chứng loạn thần kinh chức năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neurotic anxiety": Sự lo âu mang tính loạn thần kinh, thường mơ hồ, lan tỏa không nguyên nhân cụ thể.

    • He suffers from neurotic anxiety that interferes with his daily life. (Anh ấy chịu đựng sự lo âu loạn thần kinh cản trở cuộc sống hàng ngày của mình.)
  • "Neurotic trait": Đặc điểm tính cách loạn thần kinh, như tính cầu toàn quá mức, hay nghi ngờ, dễ xúc động.

    • Perfectionism can sometimes be a neurotic trait. (Chủ nghĩa hoàn hảo đôi khi có thể một đặc điểm loạn thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Neurosis (danh từ): Chứng loạn thần kinh chức năng, một thuật ngữ tâm lý học hơn để chỉ một nhóm các rối loạn liên quan đến lo âu cảm xúc.

    • He is undergoing therapy for his neurosis. (Anh ấy đang trải qua liệu pháp cho chứng loạn thần kinh của mình.)
  • Neurotically (trạng từ): Một cách loạn thần kinh, với sự lo lắng hoặc căng thẳng quá mức.

    • She neurotically checked the door lock five times before leaving. ( ấy loạn thần kinh kiểm tra khóa cửa năm lần trước khi rời đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Anxious (lo lắng), high-strung (dễ bị kích động), unstable (bất ổn), hysterical (cuồng loạn - trong một số ngữ cảnh).
  • Danh từ: Nervous wreck (người suy sụp thần kinh), worrier (người hay lo lắng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "neurotic" thường không đi với phrasal verb. Các cụm từ liên quan thường danh ngữ hoặc tính ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "To be neurotic about something": Lo lắng, ám ảnh một cách thái quá về điều đó.
    • She's neurotic about her weight. ( ấy lo lắng thái quá về cân nặng của mình.)
neurotic

A student feels neurotic about the upcoming exam.

tính từ
  1. loạn thần kinh chức năng
  2. dễ bị kích thích thần kinh
  3. tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc)
danh từ
  1. người loạn thần kinh chức năng
  2. thuốc chữa bệnh thần kinh