hào

  1. 1 dt. Rãnh rộng sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật: hào giao thông đào hào đắp luỹ hào hố hào luỹ chiến hào giao thông hào hầm hào.
  2. 2 Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng: giá 1 đồng 3 hào.
  3. 3 dt. Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch: Sáu mươi bốn quẻ, ba trăm hào (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hào
Một con hào sâu bao quanh một lâu đài cổ.