1. 1 đgt Mở miệng to ra: ra cho mẹ bón cơm.
  2. 2 trgt 1. Đâu phải: Đầu phải cốt (HXHương). 2. Lẽ nào: Nắng sương nay, đội trời chung (NgĐChiểu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

há
Há miệng ra để nha sĩ kiểm tra răng.