hạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ sưng, phình to trên bạch huyết quản: Một khối nhỏ, thường cứng và có thể sờ thấy được, xuất hiện do phản ứng viêm hoặc nhiễm trùng của hệ bạch huyết.
- Hạt nhân của tế bào: Bộ phận có màng bao bọc trong tế bào, chứa vật chất di truyền (ADN) và điều khiển các hoạt động của tế bào.
- Một loại bệnh dịch: Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm do vi khuẩn gây ra, đặc trưng bởi việc nổi các hạch sưng to, đau (như ở nách, bẹn).
- Kỳ thi khảo sát, sát hạch: Kỳ thi kiểm tra, tuyển chọn trước một kỳ thi chính thức lớn hơn (từ cổ).
Động từ:
- Thi, khảo hạch: Tham gia hoặc tổ chức một kỳ thi kiểm tra.
- Bắt bẻ, gây khó dễ: Hỏi vặn, yêu cầu giải trình một cách khắt khe, thường nhằm mục đích không chính đáng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bệnh nhân sốt cao và nổi hạch ở cổ. (Chỉ chỗ sưng trên bạch huyết quản)
- Chức năng của hạch nhân là điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. (Chỉ hạt nhân tế bào)
- Dịch hạch từng gây ra cái chết cho hàng triệu người. (Chỉ loại bệnh dịch)
- Ông cụ ngày xưa đã đỗ kỳ hạch trước khi vào thi Hương. (Chỉ kỳ thi khảo sát)
Động từ:
- Thầy đồ sẽ hạch học trò về kinh sử trước kỳ thi. (Chỉ việc khảo hạch, thi)
- Viên quan tham thường hạch dân lành đủ điều để vòi tiền. (Chỉ việc bắt bẻ, gây khó dễ)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nổi hạch": Xuất hiện hạch sưng trên cơ thể, thường là dấu hiệu của nhiễm trùng hoặc bệnh lý.
- Cảm thấy đau họng và nổi hạch, cô ấy đi khám ngay.
"Bệnh hạch": Tên gọi khác của bệnh dịch hạch (plague).
- Bệnh hạch lây lan chủ yếu qua vật chủ là loài gặm nhấm.
Biến thể và từ liên quan
Khảo hạch (động từ): Kiểm tra, thi cử.
- Các thí sinh phải trải qua vòng khảo hạch kiến thức cơ bản.
Sát hạch (động từ): Kiểm tra, đánh giá chính xác trình độ hoặc năng lực.
- Anh ấy đã vượt qua bài sát hạch lái xe một cách xuất sắc.
Hạch toán (động từ): Tính toán các khoản thu chi (đây là từ ghép, nghĩa khác biệt).
- Kế toán viên đang hạch toán chi phí cho dự án.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Danh từ (nghĩa chỗ sưng): Hột, cục u.
- Danh từ (nghĩa hạt nhân): Nhân tế bào.
- Động từ (nghĩa bắt bẻ): Vặn vẹo, bắt bớ, gây sự.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Bị hạch: Bị người có chức quyền hoặc kẻ xấu bắt bẻ, gây khó khăn.
- Người dân rất sợ bị hạch mỗi khi làm giấy tờ.
Hạch sách: (Từ ghép) Chỉ sự đòi hỏi, bắt bẻ phiền phức, quá đáng.
- Thói quen hạch sách của viên chức đó khiến mọi người rất bức xúc.
- 1 dt Chỗ phình to trên bạch huyết quản: Nổi hạch ở bẹn.
- 2 dt 1. (sinh) Hạt nhân của tế bào: Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào 2. Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn: Chuột là giống truyền bệnh hạch.
- 3 dt Kì thi khảo sát trước kì thi hương: Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch.
- đgt Thi: Ra ở Hà-nội, đỗ ngay đầu xứ (NgCgHoan).
- 4 đgt Bẻ bắt người dưới: Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ.