hạch

  1. 1 dt Chỗ phình to trên bạch huyết quản: Nổi hạchbẹn.
  2. 2 dt 1. (sinh) Hạt nhân của tế bào: Hạch thường hình cầu nằm trong chất nguyên sinh của tế bào 2. Một thứ bệnh dịch, nổi hạchbẹn: Chuột giống truyền bệnh hạch.
  3. 3 dt thi khảo sát trước thi hương: Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch.
  4. đgt Thi: Ra-nội, đỗ ngay đầu xứ (NgCgHoan).
  5. 4 đgt Bẻ bắt người dưới: Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hạch
Một bác sĩ đang kiểm tra hạch bạch huyết ở cổ của bệnh nhân.