hạch

Học thuật
Thân thiện
hạch

Một bác sĩ đang kiểm tra hạch bạch huyết ở cổ của bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ sưng, phình to trên bạch huyết quản: Một khối nhỏ, thường cứng có thể sờ thấy được, xuất hiện do phản ứng viêm hoặc nhiễm trùng của hệ bạch huyết.
    • Hạt nhân của tế bào: Bộ phận màng bao bọc trong tế bào, chứa vật chất di truyền (ADN) điều khiển các hoạt động của tế bào.
    • Một loại bệnh dịch: Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm do vi khuẩn gây ra, đặc trưng bởi việc nổi các hạch sưng to, đau (nhưnách, bẹn).
    • Kỳ thi khảo sát, sát hạch: Kỳ thi kiểm tra, tuyển chọn trước một kỳ thi chính thức lớn hơn (từ cổ).
  2. Động từ:

    • Thi, khảo hạch: Tham gia hoặc tổ chức một kỳ thi kiểm tra.
    • Bắt bẻ, gây khó dễ: Hỏi vặn, yêu cầu giải trình một cách khắt khe, thường nhằm mục đích không chính đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân sốt cao nổi hạchcổ. (Chỉ chỗ sưng trên bạch huyết quản)
    • Chức năng của hạch nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. (Chỉ hạt nhân tế bào)
    • Dịch hạch từng gây ra cái chết cho hàng triệu người. (Chỉ loại bệnh dịch)
    • Ông cụ ngày xưa đã đỗ kỳ hạch trước khi vào thi Hương. (Chỉ kỳ thi khảo sát)
  • Động từ:

    • Thầy đồ sẽ hạch học trò về kinh sử trước kỳ thi. (Chỉ việc khảo hạch, thi)
    • Viên quan tham thường hạch dân lành đủ điều để vòi tiền. (Chỉ việc bắt bẻ, gây khó dễ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nổi hạch": Xuất hiện hạch sưng trên cơ thể, thường dấu hiệu của nhiễm trùng hoặc bệnh .

    • Cảm thấy đau họng nổi hạch, ấy đi khám ngay.
  • "Bệnh hạch": Tên gọi khác của bệnh dịch hạch (plague).

    • Bệnh hạch lây lan chủ yếu qua vật chủ loài gặm nhấm.
Biến thể từ liên quan
  • Khảo hạch (động từ): Kiểm tra, thi cử.

    • Các thí sinh phải trải qua vòng khảo hạch kiến thức cơ bản.
  • Sát hạch (động từ): Kiểm tra, đánh giá chính xác trình độ hoặc năng lực.

    • Anh ấy đã vượt qua bài sát hạch lái xe một cách xuất sắc.
  • Hạch toán (động từ): Tính toán các khoản thu chi (đây từ ghép, nghĩa khác biệt).

    • Kế toán viên đang hạch toán chi phí cho dự án.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chỗ sưng): Hột, cục u.
  • Danh từ (nghĩa hạt nhân): Nhân tế bào.
  • Động từ (nghĩa bắt bẻ): Vặn vẹo, bắt bớ, gây sự.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bị hạch: Bị người chức quyền hoặc kẻ xấu bắt bẻ, gây khó khăn.

    • Người dân rất sợ bị hạch mỗi khi làm giấy tờ.
  • Hạch sách: (Từ ghép) Chỉ sự đòi hỏi, bắt bẻ phiền phức, quá đáng.

    • Thói quen hạch sách của viên chức đó khiến mọi người rất bức xúc.
hạch

Một bác sĩ đang kiểm tra hạch bạch huyết ở cổ của bệnh nhân.

  1. 1 dt Chỗ phình to trên bạch huyết quản: Nổi hạchbẹn.
  2. 2 dt 1. (sinh) Hạt nhân của tế bào: Hạch thường hình cầu nằm trong chất nguyên sinh của tế bào 2. Một thứ bệnh dịch, nổi hạchbẹn: Chuột giống truyền bệnh hạch.
  3. 3 dt thi khảo sát trước thi hương: Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch.
  4. đgt Thi: Ra-nội, đỗ ngay đầu xứ (NgCgHoan).
  5. 4 đgt Bẻ bắt người dưới: Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ.