hái

  1. 1 d. Nông cụ gồm một lưỡi thép răng gắn vào thanh gỗ hay tre móc dài, dùng để gặt lúa.
  2. 2 đg. Dùng tay làm cho hoa, quả, , cành đứt lìa khỏi cây để lấy về. Hái rau. Hái củi. Hái ra tiền (kng.; kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng). Ngày xuân đi hái lộc. gieo thì hái (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hái
Một người nông dân đang hái lúa trên cánh đồng.