hãi

  1. tt Sợ lắm: Sợ người ở phải, hãi người cho ăn (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hãi
Một đứa trẻ cảm thấy hãi khi nhìn thấy con nhện lớn.