héraut

Học thuật
Thân thiện
héraut

Le héraut annonce les nouvelles du roi sur la place du village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quan tuyên cáo: Trong lịch sử, đâymột chức quan nhiệm vụ công bố các thông báo, tuyên ngôn hoặc sắc lệnh của nhà vua hoặc giới quý tộc.
    • Người loan báo, sứ giả: Người được cử đi để thông báo một tin tức quan trọng hoặc một sự kiện trọng đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le héraut a annoncé l'arrivée du roi. (Quan tuyên cáo đã loan báo sự xuất hiện của nhà vua.)
    • Au Moyen Âge, le héraut portait souvent une tunique aux armoiries de son seigneur. (Vào thời Trung Cổ, quan tuyên cáo thường mặc một chiếc áo dài huy hiệu của lãnh chúa mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le héraut de la paix": sứ giả của hòa bình.

    • Il se considérait comme le héraut de la paix dans cette région en conflit. (Ông ấy tự coi mình là sứ giả của hòa bình tại vùng xung đột này.)
  • "Le héraut d'une nouvelle ère": người báo hiệu một kỷ nguyên mới.

    • Ce scientifique fut le héraut d'une nouvelle ère dans le domaine de la médecine. (Nhà khoa học này đã là người báo hiệu một kỷ nguyên mới trong lĩnh vực y học.)
Biến thể từ gần giống
  • Hérauderie (n.f): Chức vụ hoặc phận sự của một ; khoa nghiên cứu về huy hiệu.
  • Héraldique (n.f / adj): Khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc về) huy hiệu. (Lưu ý: Đâymột từ liên quan nhưng khác nghĩa với ).
Từ đồng nghĩa
  • Messager: Sứ giả, người đưa tin.
  • Annunciateur: Người loan báo.
  • Crieur public: Người rao công khai (một nghề chức năng tương tựnơi công cộng).
Thành ngữ liên quan
  • "Être le héraut de quelque chose": Là người tiên phong, người đầu tiên loan báo hoặc cổ vũ cho một điều đó.
    • Ce journaliste fut le héraut de la cause environnementale. (Nhà báo này đã là người tiên phong cho sự nghiệp môi trường.)
héraut

Le héraut annonce les nouvelles du roi sur la place du village.

danh từ giống đực
  1. (sử học) quan tuyên cáo