heurt

danh từ giống đực
  1. sự đụng, sự va
    • Heurt de deux voitures
      hai xe va nhau
  2. sự tương phản
    • Heurt de deux couleurs
      sự tương phản giữa hai màu
  3. sự va chạm
    • Eviter les heurts
      tránh những sự va chạm
    • Heur, heure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "heurt"

heurt
Deux voitures ont un heurt léger à un carrefour.