heurté

tính từ
  1. tương phản, chọi nhau
    • Couleurs heurtées
      màu sắc tương phản
  2. lủng củng
    • Style heurté
      lời văn lủng củng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "heurté"

Từ có nhắc đến "heurté"

heurté
Deux couleurs heurtées se côtoient sur la palette du peintre.