hôi

  1. đg. 1. Mót nhặt cua, , còn sót lạihồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt rồi. 2. Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn : Hôi củađám cháy. 3. Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mình không ưa : Đánh hôi.
  2. t. 1. mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông , mùi chuột chù... : Hôi như . 2. "Hôi thối" nói tắt : Mồm hôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hôi
Một người đàn ông đang hôi cá ở một cái ao đã tát nước.