hôi

Học thuật
Thân thiện
hôi

Một người đàn ông đang hôi cá ở một cái ao đã tát nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mót, nhặt những thứ còn sót lại (sau khi người khác đã lấy đi phần chính): Hành động thu lượm, nhặt nhạnh những thứ còn thừa, còn sót lại, thường sau một hoạt động thu hoạch hoặc một sự kiện.
    • Lấy tài sản của người khác nhân lúc họ gặp tai nạn, rối loạn: Hành động chiếm đoạt tài sản của người đang gặp hoạn nạn, lợi dụng tình huống hỗn loạn.
    • Mượn cớ can thiệp vào một vụ xung đột để đánh người mình không ưa: Hành động nhân lúc đánh nhau, xát để tham gia với mục đích xấu, thường để trả thù cá nhân.
  2. Tính từ:

    • mùi khó chịu, khó ngửi: Dùng để miêu tả mùi tỏa ra từ một vật thể hoặc cơ thể sinh vật, gây cảm giác khó chịu cho khứu giác.
    • cách nói tắt của "hôi thối": Dùng trong văn nói để chỉ mùi rất khó ngửi, thối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi đội đánh kéo lưới, dân làng ra hôi những con còn sót lại.
    • Không được hôi của khi nhà hàng xóm bị cháy, đó hành vi phạm pháp.
    • Hắn không dám đánh nhau công khai, chỉ dám đánh hôi lúc hai bên đang xát.
  • Tính từ:
    • Cái áo thể thao này đã hôi mồ hôi.
    • Con mèo hoang mùi hôi rất khó chịu.
    • Anh ta bị hôi miệng nên rất ngại giao tiếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hôi của": Cụm từ cố định chỉ hành động lấy cắp tài sản của người khác trong lúc họ gặp hoạn nạn, hỗn loạn.
    • Cảnh sát đã bắt giữ những kẻ hôi củahiện trường vụ tai nạn giao thông.
  • "Đánh hôi": Hành động đánh lén, đánh nhân lúc người ta đang xát với người khác.
    • Hành vi đánh hôi rất hèn nhát đáng lên án.
Biến thể từ gần giống
  • Hôi hám (tính từ): Nhấn mạnh mức độ khó chịu của mùi hôi.
    • Cống ngầm bốc mùi hôi hám.
  • Hôi nách (danh từ): Chỉ tình trạng mùi khó chịu đặc trưng vùng nách.
  • Hôi miệng (danh từ): Chỉ tình trạng hơi thở mùi hôi.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa thu lượm): Nhặt, mót, lượm lặt.
  • Động từ (nghĩa chiếm đoạt): Cướp, lấy cắp, thừa cơ.
  • Tính từ: Thối, khẳm, nồng nặc (chỉ mùi).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Thơm, thoang thoảng, dễ chịu.
Thành ngữ liên quan
  • "Hôi như ": So sánh để nhấn mạnh mùi rất hôi, khó ngửi ( loài chim mùi đặc trưng).
    • Đôi giày ướt để lâu ngày hôi như .
hôi

Một người đàn ông đang hôi cá ở một cái ao đã tát nước.

  1. đg. 1. Mót nhặt cua, , còn sót lạihồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt rồi. 2. Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn : Hôi củađám cháy. 3. Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mình không ưa : Đánh hôi.
  2. t. 1. mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông , mùi chuột chù... : Hôi như . 2. "Hôi thối" nói tắt : Mồm hôi.