hại

  1. 1 I. dt. Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích: hút thuốc hại đối với sức khoẻ di hại độc hại khốc hại lợi hại nguy hại tai hại tệ hại. II. tt. tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương: giống sâu bọ hại lúa ăn hại nhiễu hại thảm hại thiệt hại. III. đgt. 1. Gây thất thiệt, tổn thương: sâu bệnh hại mùa màng hại nhân nhân hại phá hại phương hại tàn hại. 2. Giết hại: ám hại bức hại hãm hại sát hại.
  2. 2 đgt. Sợ, hãi: hại ma hạt xanh mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hại
Hút thuốc là có hại đối với sức khoẻ.