hả

  1. 1 đg. 1 Mất đi cái chất vốn do kết quả của quá trình bay hơi. Rượu hả. Phơi ải cho hả đất. 2 Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nào đó. Nói cho hả giận. 3 Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả. Cha mẹ hả lòng con. Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả.
  2. 2 (ph.). x. há1.
  3. 3 tr. (kng.; dùngđầu hoặc cuối câu hay đoạn câu). Từ biểu thị ý hỏi một cách thân mật nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn. chuyện thế, hả anh? Đến rồi hả?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hả
Cô bé hả miệng ngáp một cái thật dài.