hả

Học thuật
Thân thiện
hả

Cô bé hả miệng ngáp một cái thật dài.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mất đi tính chất vốn do bay hơi hoặc thoát ra ngoài: Chỉ trạng thái một chất (thường chất lỏng dễ bay hơi hoặc mùi hôi) bị giảm hoặc mất đi.
    • Hết cảm giác bực tức, khó chịu: Chỉ việc cảm xúc tiêu cực (như giận dữ, bức bối) được giải tỏa.
    • Cảm thấy thỏa mãn, vừa ý: Chỉ trạng thái tinh thần được đáp ứng đầy đủ như mong muốn.
  2. Thán từ (khẩu ngữ):

    • Từ dùng để hỏi lại, xác nhận một cách thân mật: Đặtcuối câu (đôi khi đầu câu) để biểu thị ý hỏi, nhấn mạnh câu hỏi hoặc thể hiện sự ngạc nhiên, nghi ngờ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Phơi quần áo cho hả nắng. (Mất đi hơi nước do ánh nắng.)
    • Anh ấy đập vỡ cái cốc cho hả giận. (Hết cảm giác tức giận.)
    • Nhìn con thi đỗ, cha mẹ hả dạ. (Cảm thấy thỏa mãn, vui sướng.)
  • Thán từ:

    • Cháu mới về hả? (Hỏi xác nhận một cách thân mật.)
    • Hả? vừa nói ạ? (Thể hiện sự chưa nghe hoặc ngạc nhiên.)
    • Làm thế là sai hả? (Hỏi lại để xác nhận ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cho hả": Cụm từ thường đi kèm động từ để nhấn mạnh mục đích giải tỏa cảm xúc.
    • Nói ra cho hả nỗi lòng. (Để cho bớt chất chứa trong lòng.)
  • "Hả?" dùng độc lập: Thể hiện sự ngạc nhiên, không tin hoặc yêu cầu lặp lại lời nói.
    • A: Tôi nghỉ việc rồi. B: Hả? Sao nhanh thế? (Biểu thị sự ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hả (tính từ): Vui sướng, thỏa mãn rõ rệt (thường khi thấy kẻ khác gặp chuyện không hay).
    • Anh ta có vẻ hả khi đối thủ thua cuộc.
  • Hả dạ (thành ngữ): Thỏa lòng, vừa ý.
    • Công thành danh toại, hả dạ hả lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa "hết bực"):
  • Động từ (nghĩa "thỏa mãn"):
  • Thán từ: (với sắc thái ngữ cảnh sử dụng khác nhau).
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng làm thán từ, "hả" mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật, không dùng trong văn bản trang trọng. Cần chú ý ngữ điệu khi nói có thể thể hiện sự ngạc nhiên thân thiện hoặc thái độ không hài lòng, chất vấn.
  • Tránh nhầm lẫn với từ "" (chỉ sự ngạc nhiên: ; hoặc động từ: ).
hả

Cô bé hả miệng ngáp một cái thật dài.

  1. 1 đg. 1 Mất đi cái chất vốn do kết quả của quá trình bay hơi. Rượu hả. Phơi ải cho hả đất. 2 Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nào đó. Nói cho hả giận. 3 Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả. Cha mẹ hả lòng con. Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả.
  2. 2 (ph.). x. há1.
  3. 3 tr. (kng.; dùngđầu hoặc cuối câu hay đoạn câu). Từ biểu thị ý hỏi một cách thân mật nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn. chuyện thế, hả anh? Đến rồi hả?