hởi

  1. t. Thỏa: Hởi lòng, hởi dạ.
  2. d. Màu lông ngựa trắng mốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hởi
Một con ngựa hởi đang đứng trên đồng cỏ xanh.