hởi

Học thuật
Thân thiện
hởi

Một con ngựa hởi đang đứng trên đồng cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thỏa, thỏa mãn, vừa ý: "hởi" diễn tả trạng thái cảm thấy thỏa mãn, hài lòng, thường dùng để nói về tâm trạng hoặc lòng dạ.
  2. Danh từ:
    • Màu lông ngựa trắng mốc: "hởi" còn một từ cổ, ít dùng, để chỉ một màu lông ngựa đặc trưng trắng pha những đốm xám nhạt như mốc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin ấy, ông ấy thật hởi lòng. (Nghe tin ấy, ông ấy thật thỏa lòng.)
    • Làm được việc nghĩa, trong lòng cảm thấy hởi dạ. (Làm được việc nghĩa, trong lòng cảm thấy thỏa dạ.)
  • Danh từ:
    • Chú ngựa hởi chạy rất nhanh. (Chú ngựa màu trắng mốc chạy rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hởi lòng": Cụm từ cố định, diễn tả sự thỏa mãn, hài lòng trong lòng.
    • Thấy con cái thành đạt, cha mẹ hởi lòng.
  • "Hởi dạ": Cụm từ cố định, đồng nghĩa với "hởi lòng", chỉ sự thỏa mãn, yên tâm trong lòng.
    • Giải quyết xong công việc, anh ấy hởi dạ ra về.
Biến thể từ gần giống
  • Hả (tính từ): Thường dùng trong "hả dạ", "hả lòng", có nghĩa tương tự "hởi" nhưng phổ biến hơn trong văn nói hiện đại.
    • Làm xong bổn phận, tôi thấy hả dạ.
  • Thỏa (tính từ): Thỏa mãn, đầy đủ. "Hởi" một biến thể ngữ âm cổ của "thỏa" trong một số ngữ cảnh.
    • Ước nguyện đã thỏa.
Từ đồng nghĩa
  • Thỏa mãn: Đạt được điều mong muốn.
  • Hài lòng: Cảm thấy vừa ý, ưng ý.
  • Vừa lòng: Làm cho lòng dạ cảm thấy phù hợp, ưng ý.
  • Khoái (trong "khoái chí", "khoái lòng"): Vui thích, hài lòng.
Lưu ý
  • Từ "hởi" với nghĩa tính từ (thỏa lòng) hiện nay chủ yếu xuất hiện trong văn chương cổ, ca dao, tục ngữ hoặc trong một số phương ngữ. Trong ngôn ngữ hiện đại, các từ như "thỏa lòng", "hài lòng", "hả dạ" được dùng phổ biến hơn.
  • Nghĩa danh từ (màu lông ngựa) một từ chuyên dùng, rất ít gặp trong đời sống hàng ngày.
hởi

Một con ngựa hởi đang đứng trên đồng cỏ xanh.

  1. t. Thỏa: Hởi lòng, hởi dạ.
  2. d. Màu lông ngựa trắng mốc.