identify

/ai'dentifai/
ngoại động từ
  1. đồng nhất hoá, coi như nhau
  2. nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
    • to identify oneself with
      gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
    • to identify oneself with a party
      gắn bó chặt chẽ với một đảng
nội động từ (+ with)
  1. đồng nhất với, đồng cảm với
    • to identify with the hero of the novel
      đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "identify"

identify
The student uses a magnifying glass to identify a leaf in the forest.