place

/pleis/
Học thuật
Thân thiện
place

Please write your name in the blank place provided.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương: Một khu vực, vị trí hoặc địa điểm cụ thể trong không gian.
    • Nhà, nơi: Nơi sinh sống hoặc một tòa nhà dùng cho mục đích cụ thể.
    • Vị trí, địa vị, chỗ ngồi: Vị trí cụ thể của một vật hoặc người; vị trí trong xã hội, tổ chức hoặc thứ tự.
    • Chỗ làm, vị trí công việc: Công việc hoặc vị trí được thuê làm.
    • Đoạn (sách, bài nói): Phần cụ thể trong một văn bản người đọc đang theo dõi.
    • Quảng trường, đoạn phố: Một khu vực công cộng mở, thường tên riêng.
  2. Ngoại động từ:

    • Để, đặt: Đưa một vật vào một vị trí cụ thể.
    • Cử, đặt vào (cương vị): Bổ nhiệm ai đó vào một vị trí hoặc công việc.
    • Đầu (vốn): Sử dụng tiền với kỳ vọng sinh lời.
    • Đặt (hàng), giao (việc): Đưa ra yêu cầu mua hàng hoặc giao phó nhiệm vụ cho ai đó.
    • Xếp hạng: Xác định thứ hạng của ai/cái trong một cuộc thi.
    • Bán (hàng): Tìm được người mua cho một sản phẩm.
    • Nhớ ra, xác định được: Nhận ra ai đó dựa trên ký ức về nơi chốn hoặc bối cảnh.
    • Đánh giá: Hình thành ý kiến về địa vị hoặc tính cách của ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • This is a quiet place to read. (Đây một nơi yên tĩnh để đọc sách.)
    • He has a small place in the countryside. (Anh ấy một căn nhà nhỏnông thôn.)
    • Please return the book to its place on the shelf. (Hãy đặt cuốn sách lại đúng chỗ của trên giá.)
    • She got a place at a law firm. ( ấy kiếm được một chỗ làmmột công ty luật.)
  • Ngoại động từ:

    • He placed the vase on the table. (Anh ấy đặt lọ hoa lên bàn.)
    • The company placed her in charge of marketing. (Công ty cử ấy phụ trách mảng tiếp thị.)
    • They placed a large order for new computers. (Họ đặt mua một lượng lớn máy tính mới.)
    • The runner was placed second in the race. (Vận động viên chạy được xếp hạng nhì trong cuộc đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in place of": thay vì, thay cho.

    • We used yogurt in place of sour cream. (Chúng tôi dùng sữa chua thay cho kem chua.)
  • "out of place": không đúng chỗ, không phù hợp, lúng túng.

    • His casual clothes were out of place at the formal dinner. (Trang phục bình thường của anh ta không phù hợp trong bữa tối trang trọng.)
    • She felt out of place among the strangers. ( ấy cảm thấy lúng túng giữa những người lạ.)
  • "to take place": xảy ra, diễn ra.

    • The meeting will take place tomorrow. (Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Displace (v): đẩy ra khỏi vị trí, thay thế.

    • The flood displaced thousands of people. (Trận đã đẩy hàng ngàn người ra khỏi nơi ở.)
  • Replace (v): thay thế.

    • Please replace the cap on the bottle. (Hãy thay nắp chai vào.)
  • Placement (n): sự sắp xếp, vị trí đặt; sự bố trí công việc.

    • The placement of furniture affects the room's feel. (Việc bố trí đồ đạc ảnh hưởng đến cảm giác của căn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nơi chốn): Location, spot, site, position.
  • Danh từ (nhà): Home, house, residence.
  • Động từ (đặt): Put, set, position, lay.
  • Động từ (bổ nhiệm): Appoint, assign, install.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Place down: Đặt xuống (thường nhẹ nhàng hoặc cẩn thận).

    • She placed down the fragile antique. ( ấy đặt xuống món đồ cổ dễ vỡ.)
  • Place upon/on: Đặt lên trên; đặt (niềm tin, kỳ vọng) vào ai.

    • Great expectations were placed upon the new manager. (Những kỳ vọng lớn được đặt vào vị quản lý mới.)
Thành ngữ liên quan
  • A place in the sun: Một vị trí thuận lợi, thành công hoặc hạnh phúc.

    • After years of hard work, she finally found her place in the sun. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng ấy cũng tìm thấy vị trí thành công của mình.)
  • Between a rock and a hard place: Ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, giữa hai sự lựa chọn đều khó khăn.

    • I'm between a rock and a hard place; I must choose between my job and my family. (Tôi đang trong thế tiến thoái lưỡng nan; tôi phải chọn giữa công việc gia đình.)
  • Put someone in their place: Bắt ai đó phải giữ đúng vị trí/thái độ khi họ tỏ ra quá tự phụ.

    • The experienced lawyer put the arrogant junior in his place. (Luật sư giàu kinh nghiệm đã bắt cậu nhân viên kiêu ngạo kia phải biết điều.)
place

Please write your name in the blank place provided.

danh từ
  1. nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
    • in all places
      khắp nơi
    • a native of the place
      một người sinh trưởngđịa phương ấy
  2. nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích )
    • to have a nice little place in the country
      một ngôi nhà nhỏ xinh xinhnông thôn
    • can't you come to my place?
      anh có thể đến chơi đằng nhà tôi được không?
    • places of amusement
      những nơi vui chơi
  3. chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp
    • everything in its place
      vật nào chỗ ấy
    • a sore place on the wrist
      chỗ đaucổ tay
    • to give place to someone
      tránh chỗ cho ai đi, nhường chỗ cho ai
    • to change places with somebody
      đổi chỗ cho ai
    • if I were in your place
      nếu tôiđịa vị anh
    • this is no place for children
      đây không phải chỗ cho trẻ con
    • the remark is out of place
      lời nhận xét không đúng chỗ (không đúng lúc, không thích hợp)
  4. chỗ làm
    • to get a place in...
      kiếm được một chỗ làm ở...
  5. nhiệm vụ, cương vị
    • it is not my place to inquire into that
      tôi không nhiệm vụ hiểu việc ấy
    • to keep aomebody in his place
      bắt ai phải giữ đúng cương vị, không để cho ai vượt quá cương vị
  6. địa vị ( hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng
    • to ottain a high place
      đạt địa vị cao sang
    • to get the first place in the race
      được xếp hạng nhất trong cuộc đua, về nhất trong cuộc đua
  7. đoạn sách, đoạn bài nói
    • I've lost my place
      tôi không tìm được đoạn tôi đã đọc
  8. quảng trường, chỗ rộng ((thường) tên riêngtrước); đoạn phố
  9. (quân sự) vị trí
    • the place can be defended
      có thể bảo vệ được vị trí đó
  10. (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số)
    • calculated to five places of decimals
      được tính đến năm số lẻ
  11. thứ tự
    • in the first place
      thứ nhất, trước hết
    • in the second place
      thứ nhì, kế đó
    • in the last place
      cuối cùng

Idioms

  • in place of
    thay vì, thay cho, thay thế vào
  • to look out of place
    có vẻ lúng túng
  • not quite in place
    không đúng chỗ, không thích hợp
  • to take place
    xảy ra, được cử hành được tổ chức
ngoại động từ
  1. để, đặt
    • to place everything in good order
      để mọi thứ thứ tự
    • the house is well placed
      ngôi nhà được đặtmột vị trí rất tốt
    • to place confidence in a leader
      đặt tin tưởngmột lãnh tụ
  2. cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác)
    • to be placed in command of the regiment
      được cử làm chỉ huy trung đoàn ấy
  3. đầu (vốn)
  4. đưa cho, giao cho
    • to place an order for goods with a firm
      (đưa đơn) đặt mua hàng của một công ty
    • to place a book with a publisher
      giao cho một nhà xuất bản in phát hành một cuốn sách
    • to place a matter in someone's hands
      giao một vấn đề cho ai giải quyết
    • to place a child under someone's care
      giao một đứa bé cho ai chăm nom hộ
  5. xếp hạng
    • to be placed third
      được xếp hạng ba
  6. bán
    • a commodity difficult to place
      một mặt hàng khó bán
  7. nhớ (tên, nơi gặp gỡ...)
    • I know his face but I can't place him
      tôi biết mặt nhưng không nhớ tên tên gặpđâu
  8. đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...)
    • he is a difficult man to place
      khó đánh giá được anh ấy
  9. (thể dục,thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng đặt bóng sút