idyllize

/'aidilaiz/
ngoại động từ
  1. (văn học) soạn thành thơ điền viên
  2. (âm nhạc) soạn thành khúc đồng quê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

idyllize
A composer idyllizes the peaceful countryside in a gentle melody.