ignition

/ig'niʃn/
danh từ
  1. sự đốt cháy, sự bốc cháy
  2. sự mồi lửa, sự đánh lửa
    • battery ignition
      sự mồi lửa bằng ắc quy
    • spark ignition
      sự mồi bằng tia lửa
  3. bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ignition"

ignition
He turns the key in the ignition to start the car.