lighting

/'laitiɳ/
danh từ
  1. sự thắp đèn, sự chăng đèn
  2. thuật bố trí ánh sáng
  3. ánh sáng bố trísân khấu; ánh sảng toả trên tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "lighting"

lighting
The stage crew adjusts the lighting before the play begins.