ignoble

/ig'noubl/
tính từ
  1. đê tiện, hèn mạt
    • Conduite ignoble
      hạnh kiểm đê tiện
  2. ghê tởm
    • Loques ignobles
      quần áo rách rưới ghê tởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ignoble"

ignoble
Une personne aux vêtements ignobles marche dans la rue.