ignoble

/ig'noubl/
Học thuật
Thân thiện
ignoble

Une personne aux vêtements ignobles marche dans la rue.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đê tiện, hèn mạt, đáng khinh: Chỉ tính cách, hành vi hoặc phẩm chất thấp kém, thiếu danh dự sự cao thượng.
    • Ghê tởm, kinh tởm: Diễn tả thứ đó gây cảm giác cực kỳ khó chịu, đáng ghê sợ hoặc kinh tởm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une trahison ignoble. (Một sự phản bội đê tiện.)
    • Il a eu un comportement ignoble envers ses amis. (Hắn đã có một hành vi hèn mạt đối với bạn bè.)
    • Cette nourriture a un goût ignoble. (Món ăn này có vị kinh tởm.)
    • Ils vivent dans des conditions ignobles. (Họ sống trong những điều kiện ghê tởm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une pensée ignoble": một ý nghĩ đê tiện, xấu xa.

    • Proférer des insultes est le fruit d'une pensée ignoble. (Buông ra những lời lăng mạkết quả của một ý nghĩ đê tiện.)
  • "Un sentiment ignoble": một cảm giác ghê tởm, kinh tởm.

    • La vue de cette scène de violence lui inspira un sentiment ignoble. (Cảnh tượng bạo lực đó gợi lên trong anh ta một cảm giác ghê tởm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ignoblement (phó từ): một cách đê tiện, một cách hèn mạt.

    • Il a été ignoblement trompé. (Hắn ta đã bị lừa một cách hèn mạt.)
  • Ignominie (danh từ): sự ô nhục, sự nhục nhã (chỉ trạng thái hoặc hành động đáng hổ thẹn, mạnh hơn "ignoble").

    • Subir l'ignominie d'une défaite. (Phải chịu sự nhục nhã của một thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Vil (adj): hèn hạ, đê tiện.
  • Méprisable (adj): đáng khinh.
  • Répugnant (adj): ghê tởm, kinh tởm (thiên về nghĩa vật lý, gây cảm giác khó chịu).
  • Abject (adj): hèn hạ, đê tiện (nhấn mạnh sự thấp kém cùng cực về mặt đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Noble (adj): cao quý, cao thượng.
  • Honnête (adj): chân thật, lương thiện.
  • Digne (adj): đáng kính, đứng đắn.
ignoble

Une personne aux vêtements ignobles marche dans la rue.

tính từ
  1. đê tiện, hèn mạt
    • Conduite ignoble
      hạnh kiểm đê tiện
  2. ghê tởm
    • Loques ignobles
      quần áo rách rưới ghê tởm