ignoré

Học thuật
Thân thiện
ignoré

Il est un artiste ignoré de son vivant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ai biết đến, vô danh: Chỉ một người, một sự vật hoặc một sự việc không được mọi người biết tới, không danh tiếng hoặc không được chú ý.
    • Bị bỏ qua, bị lờ đi: Chỉ một điều đó không được để ý, không được công nhận hoặc bị cố tình không xem xét đến.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un peintre ignoré de son vivant. (Đómột họa không được ai biết đến khi còn sống.)
    • Son talent est resté ignoré pendant des années. (Tài năng của anh ấy đã bị bỏ qua trong nhiều năm.)
    • Il a vécu dans un petit village ignoré de tous. (Anh ta đã sống trong một ngôi làng nhỏ không ai biết đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être ignoré de quelqu'un: Bị ai đó phớt lờ, không được ai đó công nhận.

    • Ses conseils sont ignorés par la direction. (Những lời khuyên của anh ấy bị ban lãnh đạo phớt lờ.)
  • Rester ignoré: Vẫn còn bị bỏ qua, vẫn không được biết đến.

    • La vérité risque de rester ignorée. (Sự thật nguy vẫn bị bỏ qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Ignorer (động từ): Không biết, phớt lờ, làm ngơ.

    • J'ignore son nom. (Tôi không biết tên của anh ta.)
  • Ignorance (danh từ): Sự thiếu hiểu biết, sự ngu dốt.

    • L'ignorance de la loi n'est pas une excuse. (Sự thiếu hiểu biết về luật pháp không phảimột cái cớ.)
  • Ignorant, e (tính từ): Thiếu hiểu biết, dốt nát.

    • Il est ignorant en matière d'informatique. (Anh ta thiếu hiểu biết về tin học.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconnu: Không được biết đến, vô danh.
  • Méconnu: Không được đánh giá đúng, bị hiểu sai hoặc không được biết đến đầy đủ.
  • Négligé: Bị sao lãng, bị bỏ bê.
Từ trái nghĩa
  • Célèbre: Nổi tiếng.
  • Connu: Được biết đến.
  • Reconnu: Được công nhận.
ignoré

Il est un artiste ignoré de son vivant.

tính từ
  1. không ai biết đến

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ignoré"