ikon

/'aikɔn/ Cách viết khác : (ikon) /'aikɔn/
danh từ
  1. tượng, hình tượng, thần tượng
  2. (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ikon"

ikon
A monk carefully cleans a small wooden ikon in the chapel.