illume

/i'lju:m/
ngoại động từ
  1. (thơ ca) soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "illume"

illume
The lamp illumes the small reading nook.