illuminate

/i'ju:mineit/
ngoại động từ
  1. chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
    • a room illuminated by neon lights
      căn buồng ánh đèn ông rọi sáng
  2. treo đèn kết hoa
    • to illuminate the city for the holiday
      treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ
  3. sơn son thiếp vàng, màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)
  4. làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải
    • to illuminate difficult passanger in an old book
      giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ
  5. làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ
nội động từ
  1. chiếu sáng, soi sáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "illuminate"

illuminate
The artist uses gold leaf to illuminate the manuscript's capital letter.