illumine

/i'lju:min/
ngoại động từ
  1. chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời
  2. làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt...)
    • to illumine the dark corner of one's heart
      làm phấn khởi cõi lòng
  3. (nghĩa bóng) làm sáng mắt, làm sáng trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

illumine
The lamp illumines the cozy reading nook.