in
/in/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tạo ra nhiều bản giống nhau: Hành động dùng kỹ thuật (như ép, phun) để tạo ra nhiều bản sao của chữ viết, hình ảnh lên trên một bề mặt như giấy, vải từ một bản gốc.
- Khắc sâu vào tâm trí: (Nghĩa bóng) Để lại một ấn tượng, hình ảnh rất rõ ràng và lâu dài trong ký ức, khó có thể phai mờ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa tạo bản sao):
- Xưởng đang in 5000 cuốn sách giáo khoa.
- Chiếc áo này được in hình một con rồng rất đẹp.
- Động từ (nghĩa khắc sâu):
- Lời dạy của thầy cô đã in sâu vào tâm trí tôi.
- Khuôn mặt người ấy tôi nhớ như in.
Các cách sử dụng nâng cao
- "in sâu": Ghi nhớ hoặc khắc họa một cách rất sâu sắc, bền vững.
- Bài học đắt giá ấy đã in sâu vào ký ức anh ta.
- "in dấu": Để lại dấu vết, ảnh hưởng rõ rệt.
- Thời gian sống ở nông thôn đã in dấu lên phong cách sáng tác của nhà văn.
Biến thể và từ liên quan
- Nhà in (danh từ): Cơ sở, xí nghiệp chuyên thực hiện công việc in ấn.
- Bản thảo đã được gửi đến nhà in.
- Bản in (danh từ): Sản phẩm được tạo ra từ quá trình in.
- Bản in thử này có màu chưa chuẩn.
- Máy in (danh từ): Thiết bị dùng để in.
- Máy in laser cho chất lượng bản in sắc nét.
Từ đồng nghĩa
- In ấn (động từ): Chỉ chung hoạt động in, thường mang tính quy mô, công nghiệp.
- Công ty chuyên về dịch vụ in ấn và quảng cáo.
- In thạch bản (động từ): In bằng kỹ thuật thạch bản.
- Khắc ghi (động từ): Ghi nhớ sâu sắc (nghĩa bóng, gần với "in" trong "in sâu").
- Công ơn của cha mẹ con cái phải khắc ghi.
Các cụm từ liên quan
- In offset: Kỹ thuật in phổ biến, sử dụng các tấm kim loại.
- Tờ rơi này được in offset nên màu sắc rất đồng đều.
- In lụa: Kỹ thuật in dùng lưới lụa.
- Áo đồng phục thường được in lụa logo của công ty.
- In nhiệt: Kỹ thuật in sử dụng nhiệt.
- Hóa đơn tại siêu thị được in nhiệt ra từ máy tính tiền.
Thành ngữ liên quan
- Nhớ như in: Nhớ một cách chính xác, rõ ràng từng chi tiết, không sai sót.
- Dù đã nhiều năm, bà vẫn nhớ như in khuôn mặt người con trai.
- 1 đg. 1 Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. Khắc bản in. Vải in hoa. In ảnh. Nhà in*. 2 Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ. Hình ảnh in sâu trong trí. Nhớ như in.
- 2 Inch, viết tắt.