in

/in/
  1. 1 đg. 1 Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình sẵn. Khắc bản in. Vải in hoa. In ảnh. Nhà in*. 2 Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ. Hình ảnh in sâu trong trí. Nhớ như in.
  2. 2 Inch, viết tắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

in
Một người thợ in đang làm việc với một chiếc máy in cổ điển.