transient

/'trænziənt/
tính từ
  1. ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn
    • transient success
      thắng lợi nhất thời
  2. tạm thời
  3. thoáng qua, nhanh, vội vàng
    • transient sorrow
      nỗi buồn thoáng qua
    • a transient gleam of hope
      một tia hy vọng thoáng qua
    • to cast a transient look at
      đưa mắt nhìn vội, nhìn thoáng qua
  4. thời gian ngắn
    • transient guest
      khách ở lại thời gian ngắn
    • transient lodger
      người trọ ngắn ngày
  5. (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm
danh từ
  1. khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "transient"

transient
The transient rainbow faded quickly after the storm.