immense

/i'mens/
tính từ
  1. mênh mông, bao la, vô hạn
    • Espace immense
      không gian bao la
  2. rất lớn, kếch xù
    • Une immense influence
      một ảnh hưởng to lớn
    • Une immense fortune
      một tài sản kếch xù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "immense"

immense
Un immense océan s'étend à perte de vue sous un ciel clair.