immense

/i'mens/
Học thuật
Thân thiện
immense

An immense mountain range stretches across the horizon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mênh mông, bao la, rộng lớn: Dùng để mô tả thứ đó kích thước, quy mô, hoặc mức độ rất lớn, vượt xa mức bình thường.
    • Rất tốt, rất cừ, chiến lắm (từ lóng): Trong ngôn ngữ thông tục, có thể dùng để diễn tả điều đó rất tuyệt vời hoặc ấn tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Pacific Ocean is immense. (Thái Bình Dương thật mênh mông.)
    • She felt immense pressure before the final exam. ( ấy cảm thấy áp lực rất lớn trước kỳ thi cuối kỳ.)
    • That new song is immense! (Bài hát mới đó chiến lắm!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "immense in size/scope": rộng lớn về kích thước/phạm vi.

    • The project was immense in scope, involving hundreds of people. (Dự án phạm vi rất rộng lớn, liên quan đến hàng trăm người.)
  • "of immense importance/value": tầm quan trọng/giá trị to lớn.

    • This discovery is of immense importance to science. (Khám phá này tầm quan trọng to lớn đối với khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Immensity (danh từ): sự mênh mông, sự bao la, quy mô khổng lồ.
    • The immensity of the universe is hard to comprehend. (Sự bao la của vũ trụ thật khó để nắm bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Huge: khổng lồ, rất lớn.
  • Vast: rộng lớn, mênh mông.
  • Enormous: to lớn, khổng lồ.
  • Gigantic: khổng lồ, vĩ đại.
Từ trái nghĩa
  • Tiny: nhỏ bé, tí hon.
  • Minuscule: cực kỳ nhỏ.
  • Insignificant: không đáng kể.
immense

An immense mountain range stretches across the horizon.

tính từ
  1. mênh mông, bao la, rộng lớn
  2. (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm