impose

/im'pouz/
Học thuật
Thân thiện
impose

The teacher imposes a quiet reading time on the class.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Áp đặt, bắt buộc (một điều đó lên ai/cái ): Hành động đặt một quy tắc, hình phạt, gánh nặng hoặc ý chí của mình lên người khác một cách thẩm quyền hoặc ép buộc.
    • Đánh (thuế, phí): Hành động của chính quyền hoặc cơ quan thẩm quyền trong việc quy định thu một khoản tiền bắt buộc.
    • (Cổ) Đặt lên: Nghĩa , chỉ hành động đặt một vật lên trên một vật khác.
  2. Nội động từ:

    • Lợi dụng, làm phiền: Hành động lạm dụng lòng tốt, sự kiên nhẫn hoặc nguồn lực của người khác.
    • Gây ấn tượng mạnh, khiến người khác phải kính nể: (Thường dùng với "on/upon") tạo ra một tác động mạnh mẽ đến suy nghĩ hoặc cảm xúc của người khác.
    • Lừa gạt: Đánh lừa hoặc lợi dụng sự tin tưởng của ai đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The government decided to impose a new tax on plastic. (Chính phủ quyết định đánh một loại thuế mới lên nhựa.)
    • Parents should not impose their own dreams on their children. (Cha mẹ không nên áp đặt những ước mơ của chính mình lên con cái.)
    • The judge imposed a heavy fine for the violation. (Thẩm phán áp đặt một khoản tiền phạt nặng cho vi phạm.)
  • Nội động từ:

    • I don't want to impose, but could I stay for one more night? (Tôi không muốn làm phiền, nhưng tôi có thể ở lại thêm một đêm được không?)
    • He felt his friend was imposing on his generosity. (Anh ấy cảm thấy người bạn đang lợi dụng lòng hào phóng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to impose a ban/restriction/curfew": ban hành lệnh cấm/hạn chế/lệnh giới nghiêm.

    • The city imposed a ban on public gatherings. (Thành phố ban hành lệnh cấm tụ tập đông người.)
  • "to impose one's will/authority/personality": thể hiện, áp đặt ý chí/quyền lực/cá tính của mình.

    • The new manager quickly imposed her authority on the team. (Người quản lý mới nhanh chóng thể hiện quyền lực của mình lên nhóm.)
  • "to impose oneself (on/upon someone)": tự ý làm phiền, áp đặt sự có mặt của mình lên ai.

    • He just arrived and imposed himself on our weekend plans. (Anh ta cứ thế đến tự ý xen vào kế hoạch cuối tuần của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Imposition (n): sự áp đặt; điều gây phiền toái.

    • The new law was seen as an unfair imposition. (Luật mới bị coi một sự áp đặt bất công.)
  • Imposing (adj): gây ấn tượng mạnh, uy nghi, đồ sộ.

    • The castle was an imposing structure on the hill. (Lâu đài một công trình đồ sộ, gây ấn tượng mạnh trên đồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Enforce (v): thi hành, buộc tuân theo (luật lệ, quy tắc).
  • Levy (v): đánh, thu (thuế, phí).
  • Inflict (v): gây ra, bắt phải chịu (điều khó chịu, tổn thương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Impose on/upon: (nội động) Làm phiền, lợi dụng ai đó.
    • I hope I'm not imposing on you by asking for a ride. (Tôi hy vọng mình không làm phiền anh khi xin đi nhờ xe.)
Thành ngữ liên quan
  • To impose a burden/strain on: đặt gánh nặng/áp lực lên.
    • The extra work imposed a great strain on the staff. (Khối lượng công việc thêm đã đặt một áp lực lớn lên nhân viên.)
impose

The teacher imposes a quiet reading time on the class.

ngoại động từ
  1. (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
    • to impose heavy taxes upon luxury goods
      đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
    • to impose one's methods on somebody
      bắt ai phải làm theo phương pháp của mình
    • to impose oneself on somebody
      bắt ai phải chịu đựng mình
  2. (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo
    • to impose something upon somebody
      đánh lừa tống ấn cái cho ai
  3. (ngành in) lên khuôn (trang in)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên
nội động từ
  1. (+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình
    • to impose on someone
      gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
  2. (+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp
    • to be imposed upon
      bị lừa, bị bịp
  3. (+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng
    • to impose upon someone's kindness
      lợi dụng lòng tốt của ai