impose

/im'pouz/
ngoại động từ
  1. (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
    • to impose heavy taxes upon luxury goods
      đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
    • to impose one's methods on somebody
      bắt ai phải làm theo phương pháp của mình
    • to impose oneself on somebody
      bắt ai phải chịu đựng mình
  2. (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo
    • to impose something upon somebody
      đánh lừa tống ấn cái cho ai
  3. (ngành in) lên khuôn (trang in)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên
nội động từ
  1. (+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình
    • to impose on someone
      gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
  2. (+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp
    • to be imposed upon
      bị lừa, bị bịp
  3. (+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng
    • to impose upon someone's kindness
      lợi dụng lòng tốt của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "impose"

impose
The teacher imposes a quiet reading time on the class.