impassible

/im'pæsibl/
tính từ ((cũng) impassive)
  1. trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình
  2. không biết đau đớn
  3. không thể làm tổn thương được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impassible"

impassible
A judge remains impassible during the emotional testimony.