impermanence

/im'pə:mənəns/ Cách viết khác : (impermanency) /im'pə:mənənsi/
danh từ
  1. sự không thường xuyên
  2. tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impermanence
The autumn leaves fall, a gentle reminder of impermanence.