permanency

/'pə:mənənsi/
danh từ
  1. (như) permanent
  2. việc làm lâu dài cố định; chỗ làm lâu dài cố định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "permanency"

permanency
Permanency is a key feature of the diamond in her ring.