permanence

/'pə:mənəns/
danh từ
  1. sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định
  2. tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định
  3. cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "permanence"

permanence
The child learns that some changes have a sense of permanence.