implanted

Adjective
  1. (đặc biệt tư tưởng, hay nguyên tắc) bị ăn sâu bám rễ vào, đóng sâu vào, ăn sâu vào, thâm căn cố đế; được ấn định lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

implanted
The idea of equality was implanted in her mind from a young age.