importance

/im'pɔ:təns/
Học thuật
Thân thiện
importance

A balanced diet is of great importance for good health.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầm quan trọng, sự quan trọng: Chất lượng hoặc trạng thái của việc giá trị lớn, ảnh hưởng hoặc ý nghĩa đáng kể.
    • Quyền thế, thế lực: Tình trạng hoặc vị thế của một người ảnh hưởng hoặc uy tín lớn trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She stressed the importance of regular exercise for good health. ( ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên đối với sức khỏe.)
    • This is a matter of great importance to our future. (Đây một vấn đề tầm quan trọng rất lớn đối với tương lai của chúng ta.)
    • He spoke with an air of importance. (Anh ta nói với vẻ đầy quyền thế / làm ra vẻ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of importance": quan trọng.
    • This document is of vital importance. (Tài liệu này tầm quan trọng sống còn.)
  • "attach importance to something": coi trọng, đánh giá cao điều .
    • Our company attaches great importance to customer feedback. (Công ty chúng tôi rất coi trọng phản hồi của khách hàng.)
  • "assume/affect an air of importance": làm ra vẻ quan trọng, tỏ vẻ ta đây người quan trọng.
    • He affected an air of importance when he got the promotion. (Anh ta làm ra vẻ quan trọng khi được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Important (adj): quan trọng.
    • This is an important meeting. (Đây một cuộc họp quan trọng.)
  • Importantly (adv): một cách quan trọng.
    • More importantly, we need to consider the long-term effects. (Quan trọng hơn, chúng ta cần xem xét các tác động lâu dài.)
  • Self-importance (n): sự tự cho mình quan trọng, sự tự cao.
    • His self-importance made him unpopular with his colleagues. (Sự tự cao của anh ta khiến anh không được lòng đồng nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Significance: ý nghĩa, tầm quan trọng (nhấn mạnh đến ý nghĩa sâu xa hoặc hậu quả).
  • Consequence: tầm quan trọng, hậu quả (thường nhấn mạnh đến kết quả hoặc mức độ nghiêm trọng).
  • Weight: trọng lượng, tầm ảnh hưởng (ý nghĩa hoặc giá trị sức nặng).
Thành ngữ liên quan
  • Full of one's own importance: tự cao tự đại, cho mình quan trọng.
    • Ever since he won the award, he's been full of his own importance. (Kể từ khi đoạt giải, anh ta cứ tự cao tự đại.)
  • Puff up with importance: phồng lên tự mãn, vênh váo thấy mình quan trọng.
    • He was puffed up with importance after being mentioned in the newspaper. (Anh ta vênh váo lên thấy mình quan trọng sau khi được nhắc đến trên báo.)
importance

A balanced diet is of great importance for good health.

danh từ
  1. sự quan trọng, tầm quan trọng
    • a problem of great importance
      một vấn đề rất quan trọng
  2. quyền thế, thế lực
    • self-importance; to speak with an air of importance
      nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng

Từ trái nghĩa

Từ chứa "importance"

Từ có nhắc đến "importance"