imposition

/,impə'ziʃn/
danh từ
  1. sự đánh thuế
  2. sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
  3. sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
  4. bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
    • to set an imposition
      bắt làm bài phạt
  5. (ngành in) sự lên khuôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

imposition
The new tax was an unfair imposition on the citizens.