imprint

/'imprint/
danh từ
  1. dấu vết, vết in, vết hằn
    • the imprint of a foot on sand
      dấu bàn chân trên cát
    • the imprint of suffering on someone's face
      nét hằn của sự đau khổ trên khuôn mặt ai
  2. ảnh hưởng sâu sắc
  3. phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publisher's imprint, printer's imprint)
ngoại động từ
  1. đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái )
    • to imprint a postmark on a letter
      đóng dấu bưu điện lên một thư
    • to imprint the paper with a seal
      đóng dấu vào giấy bằng một con dấu
  2. ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn
    • ideas imprinted on the mind
      tư tưởng ăn sâu vào đầu óc ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "imprint"

imprint
A child presses a seashell into soft sand, leaving a clear imprint.