form

/fɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
form

The student filled out the registration form.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình dạng, hình thể: Cách một vật tồn tại về mặt vật , cấu trúc bên ngoài của .
    • Hình thức, dạng thức: Cách thức biểu hiện, cấu trúc hoặc kiểu mẫu của một thứ đó, trái ngược với nội dung bên trong.
    • Mẫu đơn, biểu mẫu: Tài liệu sẵn các khoảng trống để điền thông tin vào.
    • Thể thức, nghi thức: Quy tắc, thủ tục hoặc cách cư xử được chấp nhận.
    • Tình trạng sức khỏe/thể lực: Trạng thái thể chất hoặc tinh thần hiện tại, đặc biệt liên quan đến khả năng thi đấu hoặc hoạt động.
    • Lớp học: (Chủ yếu trong hệ thống giáo dục Anh) Một nhóm học sinh cùng cấp độ hoặc năm học.
  2. Động từ:

    • Tạo thành, hình thành: Làm cho một thứ đó bắt đầu tồn tại hoặc hình dạng cụ thể.
    • Thành lập, tổ chức: Thiết lập một nhóm, tổ chức hoặc cấu trúc tổ chức.
    • Rèn luyện, phát triển: Huấn luyện, ảnh hưởng đến sự phát triển của ai đó hoặc thứ đó.
    • Xếp thành, tạo thành: Sắp xếp mọi người hoặc vật theo một trật tự hoặc hình dạng cụ thể.
    • Hình thành (ý kiến, thói quen): Nghĩ ra, phát triển hoặc tiếp nhận một cái đó trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ice is a form of water. (Băng một dạng của nước.)
    • Please fill out this application form. (Vui lòng điền vào mẫu đơn xin việc này.)
    • The athlete is in excellent form for the competition. (Vận động viên đangtrong tình trạng sức khỏe tuyệt vời cho cuộc thi.)
    • It is considered good form to arrive on time. (Đến đúng giờ được coi thể thức ứng xử tốt.)
  • Động từ:

    • The children formed a circle around the teacher. (Bọn trẻ tạo thành một vòng tròn xung quanh giáo.)
    • They plan to form a new committee to address the issue. (Họ dự định thành lập một ủy ban mới để giải quyết vấn đề.)
    • Her experiences formed her character. (Những trải nghiệm của ấy đã rèn luyện nên tính cách của .)
    • I haven't formed an opinion about the new policy yet. (Tôi vẫn chưa hình thành ý kiến về chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "take form": dần trở nên rõ ràng hoặc hình dạng cụ thể.

    • The idea slowly began to take form in his mind. (Ý tưởng dần dần bắt đầu thành hình trong tâm trí anh ta.)
  • "in the form of": dưới dạng, được thể hiện bằng.

    • They provided aid in the form of food and medicine. (Họ cung cấp viện trợ dưới dạng thực phẩm thuốc men.)
  • "true to form": (hành xử) đúng như bản chất thường thấy.

    • True to form, he arrived at the meeting half an hour late. (Đúng như thường lệ, anh ta đến cuộc họp muộn nửa tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Formal (adj): trang trọng, chính thức, theo hình thức.

    • The dinner required formal attire. (Bữa tối yêu cầu trang phục trang trọng.)
  • Formation (n): sự hình thành, sự thành lập; đội hình.

    • The formation of a new star is a slow process. (Sự hình thành của một ngôi sao mới một quá trình chậm.)
  • Reform (v/n): cải cách, cải tạo.

    • The government plans to reform the education system. (Chính phủ kế hoạch cải cách hệ thống giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: shape (hình dạng), structure (cấu trúc), format (định dạng), document (tài liệu).
  • Động từ: create (tạo ra), establish (thiết lập), shape (định hình), develop (phát triển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Form up: (quân sự) tập hợp, xếp thành hàng.
    • The soldiers were ordered to form up in the courtyard. (Những người lính được lệnh tập hợp trong sân.)
Thành ngữ liên quan
  • A matter of form: Một việc làm theo thủ tục, nghi thức (thường không ý nghĩa thực chất lớn).

    • Signing the document is just a matter of form now. (Việc tài liệu giờ chỉ một thủ tục.)
  • On/off form: Ở trong/ngoài trạng thái tốt (về thể thao, biểu diễn).

    • The singer was off form during last night's concert. (Ca sĩ đã khôngtrạng thái tốt trong buổi hòa nhạc tối qua.)
form

The student filled out the registration form.

danh từ
  1. hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
  2. (triết học) hình thức, hình thái
    • form and content
      hình thức nội dung
  3. hình thức (bài văn...), dạng
    • in every form
      dưới mọi hình thức
  4. (ngôn ngữ học) hình thái
    • correct forms of words
      hình thái đúng của từ
    • negative form
      hình thái phủ định
    • affirmative form
      hình thái khẳng định
    • determinative form
      hình thái hạn định
  5. lớp
    • the sixth form
      lớp sáu
  6. thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói
    • in due form
      theo đúng thể thức
    • good form
      cách cư xử đúng lề thói
    • bad form
      cách cư xử không đúng lề thói
  7. mẫu (đơn...) chỗ trống (để điền vào)
  8. (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ
    • in form
      sức khoẻ tốt, sung sức
    • out of form
      không khoẻ, không sung sức
  9. sự phấn khởi
    • to be in great form
      rất phấn khởi
  10. ghế dài
  11. (ngành in) khuôn
  12. hang thỏ
  13. (điện học) ắc quy
  14. (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa)
ngoại động từ
  1. làm thành, tạo thành, nặn thành
  2. huấn luyện, rèn luyện, đào tạo
    • to form the mind
      rèn luyện trí óc
  3. tổ chức, thiết lập, thành lập
    • to form a class for beginners in English
      tổ chức một lớp cho người bắt đầu học tiếng Anh
    • to form a new government
      thành lập chính phủ mới
    • to form an alliance
      thành lập một liên minh
  4. phát thành tiếng, phát âm (từ)
  5. nghĩ ra, hình thành (ý kiến...)
    • to form a plan
      hình thành một kế hoạch
    • to form an idea
      hình thành ý nghĩ, ý nghĩ
  6. gây, tạo được; nhiễm (thói quen)
  7. (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ)
  8. (quân sự) xếp thành
    • to form line
      xếp thành hàng
  9. (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa)
nội động từ
  1. thành hình, được tạo thành
    • his habit is forming
      thói quen của anh ta đang thành nếp
  2. (quân sự) xếp thành hàng