impression

/im'preʃn/
danh từ
  1. ấn tượng
    • to make a strong impression on someone
      gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai
  2. cảm giác; cảm tưởng
    • to be under the impression that...
      cảm tưởng rằng...
  3. sự đóng, sự in (dấu, vết)
  4. dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn
    • the impression of a seal on wax
      vết con dấu đóng trên sáp
  5. (ngành in) sự in; bản in; số lượng in
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

impression
The child left a clear impression of his hand in the soft clay.