better

/'betə/
tính từ
  1. cấp so sánh của good
  2. hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
    • you can't find a better man
      anh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
  3. khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)
    • he is not well yet
      anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn, nhưng chưa thật khoẻ

Idioms

  • to be better off
    khấm khá hơn, phong lưu hơn
  • to be better than one's words
    hứa ít làm nhiều
  • the better part
    phần lớn, đa số
  • no better than
    không hơn
  • to have seen better days
    đã thời kỳ khấm khá
  • one's better half
    (xem) half
phó từ
  1. cấp so sánh của well
  2. hơn, tốt hơn, hay hơn
    • to think better of somebody
      đánh giá ai cao hơn, quan niệm tốt hơn về ai

Idioms

  • better late than never
    muộn còn hơn không
  • had better
    nên, tốt hơn
  • to know better
    không tin (lời ai nói)
  • to think better of it
    thay đổi ý kiến
ngoại động từ
  1. làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện
    • to better the living conditions of the people
      cải thiện đời sống của nhân dân
    • to better a record
      lập kỷ lục cao hơn
  2. vượt, hơn

Idioms

  • to better oneself
    đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn
danh từ
  1. người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng)
    • to respect one's betters
      kính trọng những người hơn mình
  2. thế lợi hơn
    • to get the better of
      thắng, thắng thế

Idioms

  • change for worse
    sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cướinhà thờ)
danh từ+ Cách viết khác : (bettor)
  1. người đánh cuộc, người đánh cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

better
A good night's sleep makes you feel better.