impugn

/im'pju:n/
ngoại động từ
  1. công kích, bài bác
    • to impugn a statement
      công kích một bản tuyên bố
  2. đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

impugn
The witness refused to impugn the character of the defendant.