inactivate

/in'æktiveit/
ngoại động từ
  1. làm cho không hoạt động
  2. (y học), (hoá học) khử hoạt tính
  3. (quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inactivate
The technician will inactivate the old software module.