inactivity

/in'æktivnis/ Cách viết khác : (inactivity) /,inæk'tiviti/
danh từ
  1. tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inactivity
He sat in a state of inactivity, staring out the window.