activate

/'æktiveit/
ngoại động từ
  1. (hoá học); (sinh vật học) hoạt hoá, làm hoạt động
  2. (vật ) hoạt hoá, làm phóng xạ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xây dựng trang bị (một đơn vị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "activate"

activate
He activates the security system with a keypad.