inactiveness

/in'æktivnis/ Cách viết khác : (inactivity) /,inæk'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
inactiveness

He sat in a state of inactiveness, staring out the window.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động: Trạng thái không hoạt động, không vận động hoặc không tham gia vào các hoạt động tích cực.
    • Tính ì: Sự thiếu sự năng động, sự chậm chạp hoặc miễn cưỡng trong việc bắt đầu hành động.
    • Tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì: Một giai đoạn hoặc tình huống cụ thể trong đó không hoạt động hoặc sự tiến triển nào diễn ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inactiveness of the machine was due to a power failure. (Tình trạng kém hoạt động của máy móc do mất điện.)
    • Long periods of inactiveness can lead to muscle weakness. (Những khoảng thời gian dài thiếu hoạt động có thể dẫn đến yếu .)
    • He blamed his lack of progress on his own inactiveness. (Anh ấy đổ lỗi cho sự thiếu tiến bộ của mình do tính ì của bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A state of inactiveness": Một trạng thái không hoạt động.

    • The project is in a state of inactiveness until we receive further funding. (Dự án đang trong tình trạng ì cho đến khi chúng tôi nhận được thêm kinh phí.)
  • "Mental inactiveness": Sự trì trệ, thiếu hoạt động về mặt tinh thần hoặc trí óc.

    • The boring lecture led to a feeling of mental inactiveness among the students. (Bài giảng nhàm chán dẫn đến cảm giác trì trệ tinh thầncác sinh viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Inactivity (danh từ): (Cách viết khác) Tính không hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động. Đây từ đồng nghĩa có thể thay thế trực tiếp cho "inactiveness" trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Physical inactivity is a major health risk. (Tình trạng thiếu vận động thể chất một nguy sức khỏe lớn.)
  • Inactive (tính từ): Không hoạt động, thiếu hoạt động, ở trạng thái ì.

    • The volcano has been inactive for centuries. (Ngọn núi lửa đã không hoạt động trong nhiều thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Idleness: Sự nhàn rỗi, sự không làm gì.
  • Stagnation: Sự trì trệ, sự đình đốn (thường dùng cho công việc, tiến độ).
  • Dormancy: Trạng thạng ngủ đông, tạm ngừng hoạt động (thường dùng trong sinh học hoặc cho tiềm năng).
  • Inertia: Quán tính, tính ì (nhấn mạnh đến sức ì khó thay đổi).
Từ trái nghĩa
  • Activity: Sự hoạt động, sự năng động.
  • Activeness: Tính tích cực, tính năng động.
  • Busyness: Sự bận rộn.
Lưu ý sử dụng
  • "Inactiveness" "inactivity" có nghĩa gần như giống hệt nhau có thể hoán đổi cho nhau. "Inactivity" có lẽ từ phổ biến hơn một chút trong văn viết văn nói hàng ngày.
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, mô tả một điều đó đáng lẽ nên hoạt động hoặc tiến triển nhưng lại không.
inactiveness

He sat in a state of inactiveness, staring out the window.

danh từ
  1. tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa