activity

/æk'tiviti/
danh từ
  1. sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
  2. (số nhiều) hoạt động
    • sport activities
      hoạt động thể thao
    • scientific activities
      hoạt động khoa học
  3. phạm vi hoạt động
    • within my activities
      trong phạm vi hoạt động của tôi
  4. (vật ), (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động; tính phóng xạ, độ phóng xạ
    • photo - chenical activity
      tính hoạt động quang hoá
    • specific activity
      phóng xạ riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

activity
The children enjoy a fun activity at the park.