inanition

/,nə'niʃn/
Học thuật
Thân thiện
inanition

A patient suffering from inanition rests weakly in a hospital bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự suy kiệt, sự kiệt sức: Tình trạng cơ thể cực kỳ yếu ớt thiếu sức sống do không được cung cấp đủ thức ăn hoặc chất dinh dưỡng trong thời gian dài.
    • Sự trống rỗng, sự hời hợt: Trạng thái thiếu vắng nội dung, ý nghĩa sâu sắc hoặc giá trị tinh thần; sự nghèo nàn về tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The refugees were suffering from severe inanition after weeks without proper food. (Những người tị nạn đang chịu đựng sự suy kiệt nghiêm trọng sau nhiều tuần không thức ăn đầy đủ.)
    • The critic dismissed the artist's latest work as mere stylistic inanition. (Nhà phê bình bác bỏ tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ đó, coi chỉ sự trống rỗng về phong cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spiritual inanition": Sự trống rỗng tinh thần, cảm giác thiếu vắng mục đích hoặc ý nghĩa sâu xa trong đời sống tâm linh hoặc tinh thần.
    • He felt a deep spiritual inanition despite his material success. (Anh ta cảm thấy một sự trống rỗng tinh thần sâu sắc bất chấp thành công về vật chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Inane (tính từ): Ngớ ngẩn, vô nghĩa, rỗng tuếch.
    • He made an inane comment during the meeting. (Anh ta đưa ra một bình luận ngớ ngẩn trong cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Exhaustion: sự kiệt sức, sự cạn kiệt (nghĩa thể chất).
  • Emptiness: sự trống rỗng, sự trống không (nghĩa tinh thần/tư tưởng).
  • Starvation: sự đói ăn, tình trạng thiếu ăn.
Từ trái nghĩa
  • Vitality: sức sống, sinh khí.
  • Nourishment: sự được nuôi dưỡng, sự bổ dưỡng.
  • Substance: nội dung thực chất, giá trị.
inanition

A patient suffering from inanition rests weakly in a hospital bed.

danh từ
  1. sự đói lả
  2. sự trống không, sự trống rỗng

Từ đồng nghĩa