capable

/'keipəbl/
tính từ
  1. khả năng, có thể
    • Un ouvrier capable
      một công nhân khả năng
    • capable de réussir
      có thể thành công
    • capable de tout
      (nghĩa xấu) có thể làm bất cứ điều
    • air capable
      bộ khả năng, vẻ tài giỏi
  2. (luật học, pháp lý) quyền (về mặt pháp lý)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "capable"

capable
Un ouvrier capable répare une machine dans l'atelier.