untrue

/' n'tru:/
tính từ
  1. không đúng, sai, sai sự thật
  2. không chân thành, gi dối
  3. không trung thành (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "untrue"

Từ có nhắc đến "untrue"

untrue
A friend who is untrue will often break promises.